eword.vn

appeal trong ngữ cảnh

appeal = kháng cáo

Câu tiếng Anh

I appeal to your patriotism. You can't refuse a soldier.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi kêu gọi lòng yêu nước của cô.

← appeal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appeal