appeal trong ngữ cảnh
appeal = kháng cáo
Câu tiếng Anh
- l claim my right of appeal to the emperor.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi có quyền kháng cáo đến hoàng đế.
← appeal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appeal
appeal = kháng cáo
- l claim my right of appeal to the emperor.
- Tôi có quyền kháng cáo đến hoàng đế.
← appeal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appeal