appeal trong ngữ cảnh
appeal = kháng cáo
Câu tiếng Anh
The new fashion soon lost its appeal.
Nghĩa tiếng Việt
Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
← appeal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appeal
appeal = kháng cáo
The new fashion soon lost its appeal.
Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
← appeal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appeal