appear trong ngữ cảnh
appear = xuất hiện
Câu tiếng Anh
You don't appear to have been pining away, exactly, since last I saw you.
Nghĩa tiếng Việt
Từ khi tôi gặp cậu lần trước, cậu có vẻ vẫn phong độ đấy.
← appear: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appear