appraisal trong ngữ cảnh
appraisal = sự đánh giá
Câu tiếng Anh
I have an acquaintance who works in a jewellery store and he's coming... to make an appraisal of that stuff.
Nghĩa tiếng Việt
Anh có người quen làm ở tiệm kim hoàn. Anh ấy sẽ đến định giá giúp anh.
← appraisal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appraisal