appreciate trong ngữ cảnh
appreciate = đánh giá cao
Câu tiếng Anh
I want you to know us neighbours appreciate your achievement... in bringing in the biggest cotton crop ever picked... on this blessed soil of Tiger Tail County.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi muốn anh biết láng giềng của chúng ta đánh giá cao thành tích của anh trong việc mang lại vụ mùa bông lớn nhất từng được thu hoạch trên vùng đất may mắn này của Hạt Tiger Tail.
← appreciate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với appreciate