eword.vn

approve trong ngữ cảnh

approve = chấp thuận

Câu tiếng Anh

I don't approve of your not consulting the advertising department but with this tremendous response on the part of the public I can't be angry with you.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không đồng tình việc hai người không bàn bạc với bộ phận quảng cáo nhưng với sự hưởng ứng của đông đảo công chúng như thế này tôi không thể giận hai người được.

← approve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với approve