eword.vn

approve trong ngữ cảnh

approve = chấp thuận

Câu tiếng Anh

I hope you approve the new decoration of these rooms, madam?

Nghĩa tiếng Việt

Tôi mong bà chấp thuận cách trang trí mới trong những phòng này chứ, thưa bà chủ?

← approve: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với approve