eword.vn

apt trong ngữ cảnh

apt = có khuynh hướng hay

Câu tiếng Anh

We have a poet over there who wrote something apt for this occasion.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi có một nhà thơ ở đằng kia đã viết một cái gì đó thích hợp cho dịp này.

← apt: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với apt