argue trong ngữ cảnh
argue = tranh luận
Câu tiếng Anh
I have a strange way of not killing people who tell the truth. There's no time to argue now.
Nghĩa tiếng Việt
Anh không muốn giết những người đã nói sự thật.
← argue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với argue