argue trong ngữ cảnh
argue = tranh luận
Câu tiếng Anh
If you tell Kris there is no Santa Claus he'll argue the point, but he'll not become violent.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ông bảo Kris không có Ông già Tuyết ông ấy sẽ phản bác lại, nhưng ông ấy sẽ không trở nên hung dữ.
← argue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với argue