eword.vn

argue trong ngữ cảnh

argue = tranh luận

Câu tiếng Anh

We argue, of course, mainly about painting.

Nghĩa tiếng Việt

VINCENT: Tất nhiên, chúng tôi tranh luận chủ yếu về hội họa.

← argue: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với argue