arrange trong ngữ cảnh
arrange = sắp xếp
Câu tiếng Anh
I will arrange everything with my friend, the British Major.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã dàn xếp mọi chuyện với bạn tôi, ông Thiếu tá Anh.
← arrange: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với arrange