eword.vn

arrange trong ngữ cảnh

arrange = sắp xếp

Câu tiếng Anh

Suppose you manage to arrange it, but I personally won't tolerate in the institution entrusted to me the children of indigent and millionaires sitting on the same bench, talking and playing together.

Nghĩa tiếng Việt

Ví thử cô trù liệu được việc ấy, thì chính tôi lại chịu khiển trách. Chả nhẽ lũ trẻ cả thượng hạ lưu lại ngồi cùng nhau, học như nhau ?

← arrange: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với arrange