assume trong ngữ cảnh
assume = giả định
Câu tiếng Anh
I assume that Mademoiselle DuBois has not the means to pay for her own instructions.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cho rằng cô DuBois không có khả năng thanh toán để được hướng dẫn riêng.
← assume: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với assume