attach trong ngữ cảnh
attach = gắn kèm
Câu tiếng Anh
The Japanese attach a lot of importance to their family relationship.
Nghĩa tiếng Việt
Người Nhật rất coi trọng mối quan hệ với gia đình họ.
← attach: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attach