eword.vn

attitude trong ngữ cảnh

attitude = thái độ

Câu tiếng Anh

"That my attitude toward you and the prospect of a happy and useful life together has been changed materially.

Nghĩa tiếng Việt

"Với tiêu chuẩn về phụ nữ của anh, suy nghĩ của anh về em..." "...và viễn cảnh cuộc sống hạnh phúc bên nhau..." "...đã thay đổi."

← attitude: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với attitude