average trong ngữ cảnh
average = trung bình
Câu tiếng Anh
I got an 82 average.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đạt điểm trung bình 82.
← average: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với average
average = trung bình
I got an 82 average.
Tôi đạt điểm trung bình 82.
← average: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với average