average trong ngữ cảnh
average = trung bình
Câu tiếng Anh
It was practically average.
Nghĩa tiếng Việt
Nó thực tế là trung bình.
← average: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với average
average = trung bình
It was practically average.
Nó thực tế là trung bình.
← average: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với average