eword.vn

aware trong ngữ cảnh

aware = nhận thức

Câu tiếng Anh

You may not be aware of it, Kesa, but have you heard what happened at Rokuhara yesterday?

Nghĩa tiếng Việt

Cô có thể không nhận thức được nó, Kesa, nhưng cô đã nghe những gì đã xảy ra tại Rokuhara ngày hôm qua chưa?

← aware: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với aware