awful trong ngữ cảnh
awful = đáng kinh sợ
Câu tiếng Anh
At first I thought it might be due to the loss of our child and then the truth, the awful truth, began to dawn on me.
Nghĩa tiếng Việt
Lúc đầu, em nghĩ có thể do mất đứa con của chúng em, nhưng rồi sự thật, sự thật kinh khủng bắt đầu hé lộ.
← awful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awful