eword.vn

awful trong ngữ cảnh

awful = đáng kinh sợ

Câu tiếng Anh

Those other women, the way they talked and the awful things they said and those matrons, always watching, never leaving you alone.

Nghĩa tiếng Việt

Những... những người phụ nữ khác, cách họ nói chuyện với tôi những điều khủng khiếp mà họ đã nói và những giám thị luôn dõi theo không bao giờ để cho yên một mình.

← awful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với awful