eword.vn

baby trong ngữ cảnh

baby = đứa bé mới sinh

Câu tiếng Anh

I couldn't have this baby and then have it find out I'd sent its father into that poison gas chamber for murder.

Nghĩa tiếng Việt

Em không thể có đứa con mà sau này nó phát hiện ra em đã gửi cha của nó vào phòng hơi ngạt vì tội giết người.

← baby: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với baby