eword.vn

baby trong ngữ cảnh

baby = đứa bé mới sinh

Câu tiếng Anh

She got me so nervous I spilled the milk for the baby.

Nghĩa tiếng Việt

Bà ấy làm cháu căng thẳng đến nỗi cháu đã làm đổ sữa của đứa bé.

← baby: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với baby