eword.vn

balance trong ngữ cảnh

balance = sự cân bằng

Câu tiếng Anh

After six months, we've paid for the truck and the car. That leaves a balance of 48.

Nghĩa tiếng Việt

Ïîñëå øåṇ̃è ́åñÿöåâ ́û îïëạ̀èëè äâå ́àøèíû, è ó íàñ óæå $48.

← balance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với balance