eword.vn

balance trong ngữ cảnh

balance = sự cân bằng

Câu tiếng Anh

Joe, you stand up so I can get a balance between you and the saxophones.

Nghĩa tiếng Việt

Äæî, âṇ̃àíü, ÷̣îáû ÿ ́îă ïîëó÷ẹ̀ü áàëàíñ ́åæäó ̣îáîé è ñàêñîôîíà́è.

← balance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với balance