balance trong ngữ cảnh
balance = sự cân bằng
Câu tiếng Anh
They'll give you half when you leave for Reno and the balance at the end of six weeks.
Nghĩa tiếng Việt
Họ sẽ cho con một nửa khi con rời đi Reno và phần còn lại sau sáu tuần.
← balance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với balance