eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

Can you imagine her traveling around the world with a camera bum who never has more than a week's salary in the bank?

Nghĩa tiếng Việt

Bà có thể hình dung ra cổ đi khắp thế giới với một nhiếp ảnh gia quèn người chưa bao giờ có nhiều hơn một tuần lương trong ngân hàng không?

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank