eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

Ever since I opened this bank, I've been trying to tell those people... to deposit their payroll six months in advance.

Nghĩa tiếng Việt

Kể từ khi tôi mở ngân hàng này, tôi đã cố gắng kêu gọi những người này... gửi tiền lương của họ từ 6 tháng trước.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank