bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
For 30 years, I was a bank clerk, until the Depression of 1930, when I found myself unemployed.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi làm nhân viên ngân hàng 30 năm, cho đến đợt Suy thoái 1930, thì tôi bị thất nghiệp.