bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
He went into the bank in the disguise of a guard.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
bank = 1. Ngân hàng
He went into the bank in the disguise of a guard.
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.