eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

He went to the bank, the FBI men arranged it for him.

Nghĩa tiếng Việt

Ông ấy đến ngân hàng, người của FBI đã dàn xếp cho ông ấy.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank