bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
I had nowhere to go. Bounine found me on the bank of the Seine.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu đã đói khát sau khi trốn khỏi nhà cứu tế.
bank = 1. Ngân hàng
I had nowhere to go. Bounine found me on the bank of the Seine.
Cháu đã đói khát sau khi trốn khỏi nhà cứu tế.