eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

I have on deposit at Barings Bank the sum of £20,000.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy, thưa Quý ông, Tôi có gửi tiền tại Ngân hàng Barings tổng cộng là 20.000 bảng.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank