eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

"I'll have to go to the bank and pay you off tomorrow," he says.

Nghĩa tiếng Việt

"Ngày mai tôi sẽ ra nhà băng rồi trả hết cho anh".

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank