bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
I was just talking to old man Potter, and he's guaranteed cash payments at the bank.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi vừa nói chuyện với ngài Potter đáng mến và ông ấy đã đảm bảo cho việc thanh toán tại ngân hàng rồi.