eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

It could be that at some time in the past, part of this bank broke away and fell into the river here.

Nghĩa tiếng Việt

Có thể là vào một thời điểm nào đó trong quá khứ, một phần của bờ này bị vỡ ra và rơi xuống sông tại đây.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank