bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
Let's steal a trunk full of jewels or rob a bank, take this car, and never come back.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy ăn cắp một thùng đầy đồ trang sức hoặc cướp ngân hàng, lấy chiếc xe này và không bao giờ quay lại.