eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

Live in a place where people know me, have some money in the bank.

Nghĩa tiếng Việt

Sống ở một nơi mà mọi người đều biết cậu, có chút tiền gửi ngân hàng.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank