eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

My affiliation with the Bank of England naturally precludes my betting... but as a member of this club I might, under very special circumstances.

Nghĩa tiếng Việt

Mối liên hệ của tôi với Ngân hàng Anh đương nhiên ngăn cản tôi cá cược... Nhưng là một thành viên của câu lạc bộ thì tôi có thể tham gia, trong những trường hợp rất đặc biệt.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank