eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

My husband now, he works in a bank, but I think Charles is just in business.

Nghĩa tiếng Việt

Chồng tôi, hiện giờ đang làm bên ngân hàng, nhưng tôi nghĩ Charles chỉ là về kinh doanh thôi.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank