bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
So I borrowed the money from the bank to pay for the ranch.
Nghĩa tiếng Việt
nên tôi đã đi vay tiền ngân hàng để trả tiền mua nó.
bank = 1. Ngân hàng
So I borrowed the money from the bank to pay for the ranch.
nên tôi đã đi vay tiền ngân hàng để trả tiền mua nó.