eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

The bank robbers abandoned the car just outside the city.

Nghĩa tiếng Việt

Những tên cướp ngân hàng đã bỏ lại chiếc xe ngay bên ngoài thành phố.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank