eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

The Board of Directors of the Security Bank of Manhattan has chosen you as the architect for our building.

Nghĩa tiếng Việt

Ban giám đốc Ngân hàng Manhattan đã chọn ông làm kiến trúc sư tòa nhà này.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank