eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

The two of them came galloping along the bank and rode right past me.

Nghĩa tiếng Việt

Có hai tên trong toán chạy dọc bờ biển và ngay trước mắt tôi.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank