eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

There are some who say that the old bank is suffering from hardening of the arteries and of the heart.

Nghĩa tiếng Việt

Có người nói rằng ngân hàng đang bị xơ cứng động mạch... và tim.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank