bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
There's a kid who's been following me all the way to the bank and back.
Nghĩa tiếng Việt
Thằng nhóc đó đã đi theo tôi suốt dọc đường đến ngân hàng và về đây.
bank = 1. Ngân hàng
There's a kid who's been following me all the way to the bank and back.
Thằng nhóc đó đã đi theo tôi suốt dọc đường đến ngân hàng và về đây.