eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

Treasury authorities now believe the gang has escaped to Arizona... where today a bank was raided and two tellers killed... with the same cold-bloodedness that characterized....

Nghĩa tiếng Việt

Cơ quan tài chính hiện tin rằng băng cướp đã trốn thoát đến Arizona... tại đây một ngân hàng đã bị đột kích và hai nhân viên bị giết... với cùng một lối giết máu lạnh đặc trưng...

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank