eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

We got 33-odd hundred dollars in the bank, so I'm gonna have to take it out to buy the shop.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta có 3.300 đô la trong ngân hàng, con sẽ rút nó ra để mua cửa hàng.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank