eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

We need to husband our money to buy an apartment on the river bank.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng ta cần tiết kiệm tiền của mình để mua một căn hộ ở bờ sông.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank